jié

Pinyin: jié

Tổng quan

hàu

鲒酱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjié
Quảng Đônggit3
Chú âmㄐㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổgit
Phản thiết吉屑切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲒 古书上说的一种蚌 鲒jié〈古〉称一种蚌类,体内有小蟹共生。

Eng

  • CC-CEDICT oyster

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨乙切【集韻】極乙切,𠀤音姞。【說文】蚌也。漢律:會稽郡獻鮚醬。【類篇】𩶁鮚,大蛤。又【集韻】吉屑切,音結。【前漢·地理志】會稽郡鄞縣有鮚埼亭。【註】師古曰:鮚,音結,蚌也。長一寸,廣二分,有一小蟹在其腹中。又【集韻】其吉切,音佶。義同。又【集韻】丘八切,音劼。【玉篇】魚也。【類篇】與𩷻同。

Thuyết Văn

蚌也。 从魚。吉聲。 漢律。會稽郡獻鮚𤖕二斗。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

地理志。會稽鄞縣有鮚埼亭。師古曰。鮚、蚌也。長一寸。廣二分。有一小蟹在其腹中。埼、曲岸也。其中多鮚。故以名亭。按此名瑣鮚。瑣者、小也。鮚之小者。江賦。瑣蛣腹蟹。注引南越志曰。瑣蛣長寸餘。大者長二三寸。腹中有蟹子。如榆莢。合體共生。皆爲蛣取食。 巨乙切。十二部。文選字作蛣。 二斗二字依廣韵補。廣韵斗誤升。小徐本作三斗。

【鮚】 (cát ⟨kiết|kết⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 吉 (cát) Phiên thiết: Cự ất thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 乙 (ất) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạng (Con trai) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鲒 · 鲒 · 鮚 · 鲒 · 鮚