鲕
Pinyin: ér
Tổng quan
trứng cá roe cá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ér |
|---|---|
| Quảng Đông | ji4 |
| Chú âm | ㄦˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nji |
| Phản thiết | 人之切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鲕 鱼苗,小鱼 鲕,鱼子也。--《说文》 鱼禁鲲鲕。--《国语·鲁语》 又如鲲鲕(鲲,鱼子;鲕,未成鱼) 鲕状岩,鲕粒岩 鲕ér 1.鱼苗,小鱼。 2.鱼名。
Eng
- CC-CEDICT caviar|fish roe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】如之切【集韻】【韻會】人之切,𠀤音而。【說文】魚子也。【魯語】魚禁鯤鮞。【註】鯤,魚子。鮞,未成魚也。又【呂氏春秋】魚之美者,洞庭之𩹲,東海之鮞。【註】𩹲鮞,魚名。又【廣韻】如六切,音肉。義同。
Thuyết Văn
魚子也。 一曰魚之美者、東海之鮞。 从魚。而聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魚子、謂成細魚者。上文曰魚子已生者、謂初出卵。此云魚子、則成細魚矣。凡細者偁子。魯語曰。魚禁鯤鮞。韋注曰。鯤、魚子也。鮞、未成魚也。韋意鯤是卵未孚者。鮞是已孚而尙未成魚者。許則就已孚又別爲䲊鮞二形。○按爾雅曰鯤、魚子也。鱦、小魚也。爲韋所本。許無鯤字者、以卝包之。據內則之卵醬也。許有鮞無鱦者、鱦从繩省聲。之與蒸合音冣近。鱦者、鮞之俗字也。爾雅、鄭皆云。鯤、魚子。爾雅意魚子卽魚卵。今人俗語猶如是。若西京賦摷鯤鮞。薛注。鯤、魚子也。鮞、細魚族類也。此與鄭內則注鯤魚子也皆謂出卵者爲魚子。失爾雅本義。若莊子𧦝絕大之魚爲鯤。此則齊物之寓言。所謂汪洋自恣以適已者。 鮞之別一義。見呂覽本味篇伊尹語。高注曰。鮞、魚名也。木部櫨下、禾部秏下皆言伊尹曰。此不言者、𡞞文。 如之切。一部。五經文字人六切。
【鮞】 (nhi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 而 (nhi) Phiên thiết: Như chi thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngư (Con cá. Có rất nhiều) tử (Con. Bất luận trai g) vậy。 Một thuyết khác ngư (Con cá.…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩶫 · 鲕 · 鮞 · 鲕 · 鮞