鲜

Nôm tiên

Nôm: tiên

Tổng quan

Giản thể của chữ 鮮

Âm vận

Pinyinxiān
Hán Việttiên
Âm Nômtiên
Quảng Đôngsin1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鮮
  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ tiển [鮮]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tiên tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) [Eng: vegetable, fresh fish, red, seafood]
  • Giản Dị Hán Nôm tiển tiển (hiếm có; xem tiên) [Eng: rare; see tiên]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲜 (会意。从鱼,从羊。鱼”表类属,羊”表味美。本义鱼名。出貉国) 假借为鱻。鲜鱼,活鱼 冬宜鲜羽。--《礼记·内则》。注生鱼也。” 治大国若烹小鲜。--《老子》∮上公注鲜,鱼。” 调鼎他年事,妙手看烹鲜。--宋·张元干《水调歌头》 冬宜鲜羽。--《礼记》 又如鲜眼(像鱼那样的圆眼); 鱼鲜; 海鲜; 鲜脍(切细的鲜鱼肉); 鲜鳞(活鱼); 鲜羽(活鱼和活鸟) 鲜美的食物 惟君用鲜。--《左传·襄公三十年》 荐鲜知路近,省敛觉年丰。--唐玄宗《幸凤泉汤》 又如 鲜xiān ⒈新的,不干枯的~花。~鱼。~笋。~血。新~。尝~。 ⒉味美~汤。 ⒊鱼、虾等产品河~。~。 ⒋光彩,明亮~艳。~红。~明。 ⒌ 鲜(尠、尟)xiǎn少,寡~有。~闻。~知。 鲜xiàn 1.通"献"。进献。 2.姓。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鮮, 鲜[xian3]
  • CC-CEDICT variant of 尟, 鲜[xian3]
  • CC-CEDICT fresh, bright (in color), delicious, tasty, delicacy, aquatic foods

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 尟 · 尠 · 鱻 · 尟 · 鮮 · 鮮