Tổng quan

Giản thể của chữ 鮝 Giản thể của chữ 鯗

Âm vận

Hán Việttưởng
Quảng Đôngsoeng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鮝 Giản thể của chữ 鯗

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲞 干鱼;腊鱼 石首鲞,食之消瓜成水。--晋·王羲之《杂帖五》 又如鲞鹤(即勒鱼做成的鱼干);鲞铺(卖干鱼、腌腊食品的店铺) 腌腊食品 凤姐儿听说,依言夹些茄鲞,送入刘姥姥口中。--《红楼梦》 又如鲞腊(干腊鱼肉) 鲞(鯗)xiǎng剖开的去除内脏以后的晒干之鱼鳗~。鲤~。

Eng

  • CC-CEDICT dried fish

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鮝 · 鯗 · 鯗