鲥
thì
Hán Việt: thì
Tổng quan
cá shad Ilisha elongata
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shí |
|---|---|
| Hán Việt | thì |
| Quảng Đông | si4 |
| Chú âm | ㄕˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zji |
| Phản thiết | 市之切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鰣
- Thiều Chửu Cá cháy.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鲥(鰣)shí鱼名。鲥鱼,体侧扁,银白色,生活在海里,春夏之交溯江河产卵。鳞下多脂肪,肉嫩美是名贵的食用鱼。
Eng
- CC-CEDICT used in 鰣魚|鲥鱼[shi2 yu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】市之切【正韻】辰之切,𠀤音時。魚名。似魴肥美,江東四月有之。或作𩶬。【爾雅·釋魚】一名當魱。【韻會】通作時。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩶬 · 鲥 · 鲥 · 鰣 · 鲥 · 鰣