鲦
điều
Hán Việt: điều
Tổng quan
cá bụng nhọn Hàn Quốc (cá, Hemiculter leucisculus) cá trích
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiáo |
|---|---|
| Hán Việt | điều |
| Quảng Đông | tiu4 |
| Chú âm | ㄊㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deu |
| Phản thiết | 田聊切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鰷
- Thiều Chửu {Bạch điều} [白鰷] cá vền, mình trắng mà dẹt.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鲦 鱼名。白鲦、魳鲦 如鲦魳 鲦(鰷)tiáo鱼名。鲦鱼,体侧扁,银白色,侧线紧贴腹部。长14厘米左右。生活在淡水中。可供食用。
Eng
- CC-CEDICT Korean sharpbelly (fish, Hemiculter leucisculus)|chub
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒聊切【集韻】【韻會】【正韻】田聊切,𠀤音迢。白鰷,魚名。【正字通】形狹而長若條然。【詩·周頌】鰷鱨鰋鯉。【傳】白鰷也。【集韻】或作鯈䱔。又【集韻】先了切,音小。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䱔 · 𩵌 · 鲦 · 鲦 · 鰷 · 鲦 · 鰷