Tổng quan

Giản thể của chữ 鯀

Âm vận

Hán Việtcổn
Quảng Đônggwan2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鯀

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲧 鱼名。古书上指一种大鱼 马鲛,青斑色,无鳞有齿,又名章鮬。--明·屠本畯《闽中海错疏·鳞下》 古人名,夏禹的父亲 禹之父曰鲧。--《史记》 鲧(鮬)gǔn ⒈〈古〉传说中的一种大鱼。 ⒉〈古〉人名。夏朝,禹的父亲。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鯀|鲧[Gun3]
  • CC-CEDICT Gun, mythical father of Yu the Great 大禹[Da4 Yu3]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鮌 · 鯀 · 鯀