qīng chinh

Hán Việt: chinh · Pinyin: qīng

Tổng quan

cá thu (văn học) món canh cá và thịt hầm

鲭属 · 鲭鱼 · 鲭亚目的 · 大硬鲭鱼 · 鲭科 · 鲭鲊 · 鲭鳀 · 鲭亚目

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīng
Hán Việtchinh
Quảng Đôngcing1
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcheng
Phản thiết七情切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鯖
  • Thiều Chửu Cách nấu nướng. Cá nấu lẫn với thịt gọi là {chinh}. Lâu hộ nhà Hán [漢] từng đem các món ăn quý của Ngũ Hầu Vương Thị tặng nấu làm đồ ăn, đời gọi là {ngũ hầu chinh} [五侯鯖]. Cũng đọc là {thinh}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲭 鱼名 时候 鲭qīng鱼类的一科,头尖口大,体呈梭形。如鲐鱼即属鲭科。 鲭zhēng 1.鱼脍。

Eng

  • CC-CEDICT mackerel
  • CC-CEDICT (literary) boiled stew of fish and meat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】諸盈切【正韻】諸成切,𠀤音征。煑魚煎肉曰𦙫。或作鯖。【西京雜記】婁護遊五侯之門,每旦,五侯餽餉之,婁合所餉爲鯖,世稱五侯鯖。【廣韻】亦作𨢹。又【廣韻】【集韻】𠀤倉經切,音靑。魚名。靑色,有枕骨。【正字通】形似鯇,靑色,卽靑魚。俗呼烏鶹,南人以作鮓。【本草圖經】靑魚古作鯖字,所謂五侯之鮓是也。【左思·吳都賦】𪓟鼊鯖鰐。【註】鯖魚出交趾,合浦諸郡。又【集韻】親盈切【正韻】七情切,𠀤音淸。義同。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鲭 · 鲭 · 鯖 · 鲭 · 鯖