Pinyin:

Tổng quan

cá cơm

鳀鱼 · 鳀冠 · 鳀海 · 鳀瀛 · 鳀译 · 东鳀 · 棱鳀 · 鲭鳀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngtai4
Chú âmㄊㄧˊ
Hán ngữ Trung cổde
Phản thiết杜兮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鳀tí鱼名。鳀鱼,体稍扁侧,长10厘米左右,银灰色,两侧各有一条银色纵带。眼和口均大。腹部呈圆柱形。生活在海里,可供食用。幼鱼干制品叫"海蜓"。

Eng

  • CC-CEDICT anchovy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】杜奚切【集韻】田黎切【正韻】杜兮切,𠀤音題。同鮷。【博雅】鮎也。【類篇】魚重千斤。【戰國策】鯷冠秫縫。【註】鯷,大鮎,以其皮爲冠。又【前漢·地理志】會稽海外有東鯷人。又【廣韻】【集韻】𠀤是義切,音䜴。又【廣韻】特計切【集韻】大計切,𠀤音弟。又【集韻】上紙切,音是。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 鮧 · 鮷 · 鮧 · 鮷 · 鳀 · 鯷 · 鮧 · 鳀 · 鯷