Tổng quan

Giản thể của chữ 鰐 Giản thể của chữ 鱷

Âm vận

Hán Việtngạc
Quảng Đôngngok6

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鰐 Giản thể của chữ 鱷

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鳄 鳄鱼 型河口湾鳄。)这些种类都会毫不迟疑地袭击人类。如鳄海(有鳄鱼出没的海滨) 钝吻鳄的俗称 宽吻鳄的俗称 鳄鱼扳手 鳄鱼夹 鳄 è一种凶猛的爬行动物。头部扁平,吻和尾很长,四肢短,体被有角质鳞。善于游泳,捕食鱼、蛙、鸟类。多产于热带或亚热带。俗称鳄鱼。 【鳄鱼的眼泪】古代西方传说,鳄鱼一边吞食人畜,一边落泪。比喻坏人的假慈悲。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鱷|鳄[e4]
  • CC-CEDICT (bound form) alligator; crocodile

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鱷 · 鰐 · 鱷 · 鱷