鳔
phiêu
Hán Việt: phiêu
Tổng quan
bóng cá bóng hơi của cá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biào |
|---|---|
| Hán Việt | phiêu |
| Quảng Đông | piu5 |
| Chú âm | ㄅㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjeux |
| Phản thiết | 婢小切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鰾
- Thiều Chửu Cái bong bóng cá, là bộ máy lên xuống của cá.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鳔 鱼鳔 鱼胶,也称鳔胶” 鳔胶 挥之使去 摽使者出诸大门之外。--《孟子》 抛弃 已盟,曹子摽剑而去之。--《公羊传·庄公十三年》 鳔 biào某些鱼类体内的囊状物。可以涨缩。内有氮、氧、二氧化碳等混合气体。是比重调节器或辅助呼吸器官。可供食用或制鳔胶。
Eng
- CC-CEDICT swim bladder|air bladder of fish
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】符少切【集韻】婢小切,𠀤音摽。魚鰾。可作膠。【類篇】魚胞也。又【本草】鱁鮧魚。一名鰾。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩼾 · 𩽯 · 鳔 · 鳔 · 鰾 · 鳔 · 鰾