Pinyin:

Tổng quan

một loài cá trê nước ngọt

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngwu6
Chú âmㄏㄨˋ
Hán ngữ Trung cổghoh
Phản thiết胡化切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鳠hù 1.鱼名。似鲇。 2.鱼名。鱼纲鲿科(鮠科)。体较细长,约三十厘米。头平扁,眼在上侧位,较大,口旁有须四对。无鳞。生活在淡水中。常见的有斑点鳠,体有小黑斑 ,故名,分布于我国南方;大鳍鳠,俗称江鼠,无斑点,分布于长江流域。肉质细嫩,为普通食用鱼类。

Eng

  • CC-CEDICT a species of freshwater catfish

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤胡故切,音護。【說文】魚名。【爾雅·釋魚】魾大鱯。【註】鱯,似鮎而大,白色。【山海經】洧水東流,注于河,其中有鱯黽。【本草圖經】鮧口腹俱大者名鱯。【類篇】或作魱。又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤胡化切,音華。又【集韻】胡陌切,音獲。義𠀤同。

Thuyết Văn

鱯魚也。 从魚。蒦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

郭注釋魚曰。鱯佀鮎而大。白色。按今江中多有之。俗譌爲回魚。聲之誤耳。水經注。沔陽縣度口水有二源。一曰淸檢。一曰濁檢。淸水出鱯。濁水出鮒。常以二月八月取。華陽國志鱯譌爲𩼈。 胡化切。古音在五部。

【鱯】 (hộ ⟨hạch⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 蒦 (hoạch) Phiên thiết: Hồ hóa thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 化 (hóa) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạch ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 魱 · 𩹹 · 𩽕 · 魱 · 鳠 · 鱯 · 鳠 · 鱯