鳪
Pinyin: bǔ
Tổng quan
[名] 一種腹部赤黃的野雉。《爾雅.釋鳥》:「鳪,雉。」晉.郭璞.注:「黃色,鳴自呼。」宋.邢昺.疏:「云鳪雉者,雉之黃色、鳴自呼者名鳪。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | buk1 |
| Hán ngữ Trung cổ | puk |
| Phản thiết | 北角切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種腹部赤黃的野雉。《爾雅.釋鳥》:「鳪,雉。」晉.郭璞.注:「黃色,鳴自呼。」宋.邢昺.疏:「云鳪雉者,雉之黃色、鳴自呼者名鳪。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤博木切,音卜。【廣韻】雉也。【爾雅·釋鳥】鳪雉。【郭註】黃色,鳴自呼。又【集韻】北角切,音剝。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𨾇