鴇
bảo
Hán Việt: bảo · Pinyin: bǎo
Tổng quan
chim ô tác Trung Quốc mụ chủ nhà thổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǎo |
|---|---|
| Hán Việt | bảo |
| Quảng Đông | bou2 |
| Mân Nam | po2 |
| Nhật Bản | HOU |
| Hàn Quốc | 보 |
| Chú âm | ㄅㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | paux |
| Baxter-Sagart | puʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | puʔ |
| Phản thiết | 博抱切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chim bảo, giống như con mòng mà lang lổ, chân không có ngón sau. Ngày xưa bảo nó là giống rất dâm, cho nên gọi đĩ nhà thổ là {bảo nhi} [鴇兒], mẹ giầu, tú bà là {bảo mẫu} [鴇母].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.動物名。一種候鳥。鳥綱涉禽類雁形目。頭小,頸長,無後趾。外形似雁而略大,背部羽毛有斑紋。不善飛翔而善涉水。_x000D_ 2.舊稱開設妓院的女人。如:「老鴇」、「鴇母」。_x000D_ 3.毛色黑白相間的馬。《詩經.鄭風.大叔于田》:「叔于田,乘乘鴇。雨服齊首,兩驂如手。」也稱為「駁」。
Eng
- CC-CEDICT Chinese bustard|procuress
ja
- JMdict Japanese crested ibis (Nipponia nippon)|Asian crested ibis
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】博抱切【集韻】補抱切【正韻】博皓切,𠀤音寶。【說文】鳥也。【郭璞曰】鴇,似鴈無後趾,毛有豹文。一名獨豹。【詩·唐風】肅肅鴇羽。【毛傳】鴇性不樹止。正義曰:鴇鳥連蹄,樹止則爲苦,故以喩君子從征役爲危苦也。【埤雅】鴇性羣居如鴈,自然有行列,故从𠤏。𠤏相次也。【正字通】陸佃曰:亦名鴻豹。易林曰:文山鴻豹。又段成式曰:鴇遇鷙鳥,能激糞射之,糞著毛悉脫。【廣韻】亦作䳈𪁣䳰。又馬名。與駂同。烏驄也。【詩·鄭風】叔于田,乗乗鴇。【傳】驪馬雜毛曰鴇。古字通用。
Thuyết Văn
鴇鳥也。 肉出尺胾。 从鳥。𠤏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鴇見詩、禮記。陸疏曰。連蹄。性不樹止。 未聞。按内則鵠鴞判。謂脅側薄肉也。鵠或爲鴇。鴇胖在不利人之列。此云出尺胾者、葢謂去此尺胾不食。其餘可食。 博好切。古音在三部。
【鴇】 (bảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 𠤏 (𠤏) Nghĩa: bảo (Chim bảo) điểu (Loài chim) vậy。 nhục (Thịt. Là do chất như) xuất (Ra ngoài) xích (Thước) chí (Thái)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鳵 · 䳈 · 䳰 · 䴐 · 𨾑 · 𨾙 · 𪀀 · 𪁣 · 𪃁 · 鳵 · 鸨 · 鸨