鴗
Pinyin: lì
Tổng quan
Alcedo bengalensis
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Quảng Đông | lap6 |
| Nhật Bản | KAWASEMI |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lip |
| Phản thiết | 力入切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 動物名。即翠鳥。體小,比麻雀稍大。頭大,尾短。口喙直長,白頸紅嘴,羽多青翠。多生活於湖沼水邊的樹林,以捕食魚蝦為生。因擅捕魚,也稱為「魚狗」。《爾雅.釋鳥》:「鴗,天狗。」晉.郭璞.注:「小鳥也,青似翠,食魚,江東呼為水狗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鴗lì 1.鸟名。鱼狗。俗称天狗。体小,嘴长,尾短。羽多翠色,可供嵌镶饰品用。主食鱼虾。
Eng
- CC-CEDICT Alcedo bengalensis
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤力入切,音立。【爾雅·釋鳥】鴗,天狗。【郭註】小鳥也。靑似翠,喙紅,項下白,食魚。江東呼爲水狗。亦名翠孥。【本草】名魚師。【爾雅翼】謂之魚狗。又名魚虎。【正字通】又名翠碧鳥。與翡翠鳥別。陸龜蒙詩:紅襟翠翰兩參差,徑拂烟華上細枝。春水漸生魚易得,不辭風雨坐多時。崔德符《通羊驛》詩:翠裘錦帽初相識,魚虎彎環掠岸飛。𠀤指鴗言。
Thuyết Văn
天狗也。 从鳥。立聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋鳥。郭曰。小鳥也。靑似翠。食魚。江東呼爲水狗。按今所在園池有之。謂之魚狗。亦謂之魚虎。 力入切。七部。
【鴗】 (lập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 立 (lập) Phiên thiết: Lực nhập thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lịp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiên (Bầu trời.) cẩu (Con chó) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫁡 · 𫁡