biàn

Pinyin: biàn

Tổng quan

Con chim ưng, con diều hâu được hai tuổi

鴘轉 · 鴘鷹 · 农鴘 · 桑鴘 · 老鴘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiàn
Quảng Đôngbin2
Nhật BảnWAKATAKA
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổphienx
Phản thiết父遠切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.幼鷹的羽毛色澤。《玉篇.鳥部》:「鴘,鷹鷂二年色。」《集韻.上聲.獼韻》:「鴘,鷹隼二歲,色赤。」 2.動物名。即鷂鷹。一種似鷹而小的猛禽。背青灰色,腹白而赤,嘴、爪銳利。性凶狠,能疾飛,以逐捕小鳥為食。《字彙.鳥部》:「鴘,鷹鷂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鴘biǎn 1.鹰二岁时的羽色。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】被免切【集韻】【韻會】披免切,𠀤篇上聲。【集韻】鷹隼二歲,色赤。【正字通】鴘,鸄鳥屬。【酉陽雜俎】鸄色黃,一變爲靑鴘,又一變爲白鴘。詳鸄字註。又【廣韻】方免切【集韻】邦免切,𠀤音辯。又【集韻】【類篇】𠀤翻阮切,音䫶。又【集韻】父遠切,音㨧。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𱉡