guī

Pinyin: guī

Tổng quan

Xem Ca nga 鴚鵝

鴚鵝 · 秭鴚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguī
Quảng Đônggaa1
Hán ngữ Trung cổka
Phản thiết居河切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鴚guī 1.秭鴚。鸟名。即子规。俗称杜鹃鸟。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古俄切【集韻】居河切【韻會】【正韻】居何切,𠀤音歌。【說文】鴚,䳘也。【爾雅·釋鳥】舒鴈䳘。【註】禮記曰:出如舒鴈。今江東呼鴚。又【玉篇】居牙切,音加。與駕同。亦䳘也。

Thuyết Văn

鴚䳘也。 从鳥。可聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字句。方言。鴈自關而東謂之鴚䳘。南楚之外謂之䳘。或謂之鶬鴚。廣雅𪀉鵞倉𪀉鴈也。本此。按楊、張所云鴈者、鴻雁也。許以鴻雁字系隹部。此不云鴚䳘雁也。知許意不爲鴻雁。鴚字亦作鴐。大玄作鴚䳘。子虛、上林、反離騷、南都賦皆作駕鵞古作駕。山海經駕鳥、魯大夫榮駕鵞皆卽駕鵞也。古加聲與可聲同音。張揖注上林賦曰。駕鵞、野鵞也。然則非家鵞。亦非鴻雁。鴻雁屬也。許意當同。○魯大夫榮駕鵞。左傳、漢書皆作駕。與山海經同。毛居正云从馬誤。毛非也。釋文宋刊皆作駕。通志堂乃於定元年改作駕。 古俄切。十七部。爾雅音義曰。說文音河。郭音加。

【鴚】 (ca) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 可 (khả) Phiên thiết: Cổ nga thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 俄 (nga) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' Suy luận: ca (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ca ngan; ngỗng vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𱉕