鴥
Pinyin: yù
Tổng quan
(chim) bay nhanh lao xuống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Quảng Đông | leot6 |
| Hàn Quốc | 율 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Phản thiết | 胡決切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 飛得很快的樣子。《詩經.秦風.晨風》:「鴥彼晨風,鬱彼北林。」
Eng
- CC-CEDICT (of a bird) to fly swiftly|to swoop
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】以出切【集韻】允律切【正韻】以律切,𠀤音聿。【說文】鸇飛貌。【廣韻】鳥飛快也。【廣雅】鴥飛也。【詩·秦風】鴥彼晨風。又【小雅】鴥彼飛隼。又【集韻】于六切,音𦳩。疾飛貌。又王勿切,音曰。義同。又胡決切,音穴。鳥名。 考證:〔【廣雅】矯飛也。〕 謹按鴥矯二字俱訓爲飛,不訓鴥爲矯飛,今照原文矯改鴥。
Thuyết Văn
鸇飛皃。 从鳥。穴聲。 詩曰。鴪彼鷐風。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
秦風。鴥彼晨風。毛曰。鴥、疾飛皃。許專系諸鸇。 按各本篆作鴥。陸云。鴥說文作鴪。今從之。余律切。古音在十二部。
【鴥】(duật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 穴 (huyệt) Phiên thiết: 余律切 → dư + luật Nghĩa: 鸇飛皃。 từ 鳥。穴 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。鴪 bỉ (kia) 鷐風。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鴧 · 鴪 · 鴧 · 鴪 · 𫛣