鴷
Pinyin: liè
Tổng quan
chim gõ kiến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liè |
|---|---|
| Quảng Đông | lit6 |
| Chú âm | ㄌㄧㄝ |
| Hán ngữ Trung cổ | liet |
| Phản thiết | 良薛切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 啄木鳥。《爾雅.釋鳥》:「鴷,斲木。」晉.郭璞.注:「口如錐,長數寸,常斲樹食蟲,因名云。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鴷liè鴷鸟,一般叫"啄木鸟"。嘴坚硬,舌细长尖端有钩,能啄食树中的虫。它是益鸟,要保护,禁止猎杀。
Eng
- CC-CEDICT woodpecker
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】良薛切【集韻】力蘖切,𠀤音列。鴷,卽斲木鳥。常斲樹食蟲。【爾雅·釋鳥】鴷,斲木。【異物志】此鳥有大有小,有褐有斑,褐者雌,斑者雄。又山中有一種,靑黑色,頭上有紅毛,土人呼山斲木,亦名火老鴉。【王元之詩】淮南斲木大如鴉,頂似仙鶴堆丹砂。【埤雅】鴷善爲禁法,能曲爪畫地爲印,則穴之塞自開,飛卽以翼墁之。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䴕 · 𨾸 · 䴕 · 䴕