Tổng quan

đề đề hồ (chim bồ nông) [Eng: pelican]

鷩鴺 · 鸱鴺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngji4
Nhật BảnTEI
Hán ngữ Trung cổde
Phản thiết田黎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đề đề hồ (chim bồ nông) [Eng: pelican]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】杜兮切【集韻】田黎切,𠀤音啼。【說文】鴺胡,洿澤也。重文作鵜。又【玉篇】鴺,山雞也。【左思·蜀都賦】鷩鴺山棲。與鴺胡別一種。又【廣韻】以脂切【集韻】延知切,𠀤音夷。鴺𩿬。一名飛生。

Thuyết Văn

鴺胡、 污澤也。 从鳥。夷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 釋鳥。鵜、鴮鸅。毛傳。鵜、洿澤鳥也。按今爾雅多俗字。毛詩作洿澤。是也。鄭注表記云。鵜、鵜胡、污澤也。污澤善居泥水之中。許、鄭皆云鵜胡。爾雅、毛詩不言胡者、此鳥本單呼鵜。以其胡能抒水。故又名鵜胡也。國語。盛以鴟夷而投之於江。惟宋明道二年本作鴟鴺。注云。鴟鴺、革囊。按陸疏云。鵜胡頷下胡大如數升囊。若小澤中有魚。便羣共抒水。滿其胡而棄之。令水竭盡。乃共食之。故曰淘河。然則此革囊名鴺。亦取能容受之意。應劭注漢書曰。取馬革爲鴟夷。鴟夷榼形。而楊雄酒箴曰。鴟夷滑稽。腹如大壷。盡日盛酒。人復借酤。師古曰。鴟夷、韋囊。以盛酒。卽今鴟夷幐也。然則凡作夷者、皆鴺之省。云鴟夷者。謂其如鴟之貪、如鴺之善受也。古音鴺讀同夷。 杜兮切。十五部。

【鴺】 (đyên ⟨đề|ri⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 夷 (dì) Phiên thiết: Đỗ hề thiết Thượng tự: 杜 (đỗ) | Hạ tự: 兮 (hề) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đyên hồ (Yếm cổ)、 ô (*) trạch (Cái đầm) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鵜 · 𱉩 · 鵜