như

Hán Việt: như · Pinyin:

Tổng quan

chim giống chim cút

鶉鴽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnhư
Quảng Đôngjyu4
Nhật BảnUZURA
Chú âmㄖㄨˊ
Hán ngữ Trung cổnjo
Phản thiết蒸煑切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chim như (Trunix blakistoni, một loài chim cun cút).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鵪鶉之類的小鳥。《爾雅.釋鳥》:「鴽,鴾母。」晉.郭璞.注:「鵪也,青州呼鴾母。」《大戴禮記.夏小正》:「是時恆有小旱,田鼠化為鴽。鴽,鵪也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鴽rú 1.鹌鹑之类的小鸟。

Eng

  • CC-CEDICT quail-like bird

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】人諸切【集韻】【韻會】【正韻】人余切,𠀤音如。鴿也。【爾雅·釋鳥】鴽,鴾母。【郭註】䳺也。靑州人呼曰鴾母。【禮·月令】田䑕化爲鴽。又【內則】鴽釀之蓼。【註】鴽不爲羹,惟蒸煑切蓼。【儀禮·公食大夫禮】以雉兔鶉鴽。【正字通】田䑕化爲鴽。鴽卽鶉也。十二支神,子水位,䑕屬,水午伏乃鶉火之次,豈可移易。蓋三月大辰𠋫,當出火,故田䑕至建辰月化爲鴽。八月辰伏,九月當納火,而鴽於建酉月爲䑕者,辰巳伏也。子午隂陽之極,神交爲變化如此,餘可類推。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 鴑 · 𨾯 · 𨾵 · 鴑 · 𫛪