鵒
dục
Hán Việt: dục · Pinyin: yù
Tổng quan
chim sáo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | dục |
| Quảng Đông | gok1 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyuk |
| Phản thiết | 兪玉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem chữ {cù} [鴝] trong {cù dục} [鴝鵒].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鴝鵒」條。
Eng
- CC-CEDICT mynah
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】余蜀切【集韻】兪玉切,𠀤音欲。【說文】鴝鵒也。古者鴝鵒不踰泲。互詳鴝字註。
Thuyết Văn
鴝鵒也。从鳥。谷聲。 古者鴝鵒不踰泲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
余蜀切。三部。 見考工記。五經異義。公羊以爲鸜鵒夷狄之鳥。穴居。今來至魯之中國。巢居。此權臣欲自下居上之象。穀梁亦以爲夷狄之鳥來中國。義與公羊同。左氏以爲鸜鵒來巢。書所無也。彼注云。周禮曰。鸜鵒不踰濟。今踰。宜穴而又巢。書所無也。彼注云。周禮曰。鸜鵒不踰濟。今踰。宜穴而又巢。故曰書所無也。許君謹案。從二傳。後鄭駁之云。按春秋言來者甚多。非皆從夷狄來也。從魯疆外而至則言來。鸜鵒本濟西穴處。今乃踰濟而東、又巢。爲昭公將去魯國。玉裁按。先鄭云不踰濟。無妨於中國有之。駁二傳也。作異義時從二傳。作說文解字亦引考工記爲證。不言夷狄之鳥。則從古左氏說。許君異義先成。說文解字晩定。故多有不同異義者。不言周禮曰而言古者、此以釋左氏書所無也之恉也。
【鵒】 (dục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 谷 (cốc) Phiên thiết: Dư thục thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 蜀 (thục) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cù ({Cù dục} [鴝鵒] con yể) dục (Xem chữ {cù} [鴝] tro) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨾳 · 𨿜 · 𩀑 · 𪀙 · 𪃪 · 鹆 · 鹆 · 鹆