quyết

Hán Việt: quyết

Tổng quan

chim ác là

大鹃鵙 · 灰燕鵙 · 领鵙鹛 · 暗灰鹃鵙 · 栗喉鵙鹛 · 栗额鵙鹛 · 棕腹鵙鹛 · 淡绿鵙鹛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtquyết
Quảng Đônggwik1
Nhật BảnMOZU
Chú âmㄐㄩˊ
Baxter-Sagartkʷˤek
Hán ngữ Thượng cổkʷˤek
Phản thiết扃闃切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con chim bách thiệt. Có khi gọi là con {bách lao} [百勞] nó kêu được trăm thứ tiếng.;

Eng

  • CC-CEDICT a shrike

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】扃闃切,音郹。卽伯勞鳥。一名伯鷯,一名伯趙,一名姑惡,一名苦吻鳥。【爾雅·釋鳥】鵙,伯勞也。【郭註】似鶷鶡而大。左傳曰:伯趙氏。【禽經】伯勞似鴝鵒喙黑。【埤雅】鵙能制蛇,鵙鳴在上,蛇盤不動。又【爾雅·釋鳥】鵲鵙醜,其飛也𦑁。【詩·豳風】七月鳴鵙。【禮·月令】仲夏之月,鵙始鳴。【易·通卦驗】云博勞,夏至應隂而鳴,冬至而止,故帝少皡以爲司至之官。嚴粲云:五月伯勞始鳴,應一隂之氣,至七月猶鳴,則三隂之𠋫,寒將至,故七月聞闃之鳴,先時感事也。本作鶪。【曹植·惡鳥論】鵙聲嗅嗅,故以名之。感隂而動,殘害之鳥也。互詳鶪字註。【爾雅·釋鳥】鵲鵙醜,其飛也翪。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鴃 · 𱉐 · 鴃