鵮
Pinyin: qiān
Tổng quan
(của chim) mổ (bóng) chế nhạo (ai đó)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Quảng Đông | daam1 |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khrem |
| Phản thiết | 竹咸切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 咸 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鳥啄食東西。《廣韻.平聲.咸韻》:「鵮,鳥啄物也。」唐.章孝標〈鷹〉詩:「可惜忍飢寒日暮,向人鵮斷碧絲絛。」 2.比喻用言語諷刺人。如:「兩句話就鵮得他臉紅。」
Eng
- CC-CEDICT (of a bird) to peck|(fig.) to ridicule (sb)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦咸切【集韻】丘咸切,𠀤音嵁。鳥啄物也。又【廣韻】竹咸切【集韻】知咸切,𠀤音詀。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㪠 · 𢽣 · 𪅎 · 鹐 · 鹐 · 鹐