Pinyin:

Tổng quan

chim ưng

鶂尾 · 鶂路 · 鶂飛 · 鶂飞 · 鶂鶂 · 六鶂 · 白鶂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngjat1
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngek
Phản thiết五歷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種水鳥。《玉篇.鳥部》:「鶂,水鳥,善高飛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鶂yì 1.水鸟名。形似鸬鹚。善高飞。 2.见"鶂鶂"。

Eng

  • CC-CEDICT hawk

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五歷切【集韻】【韻會】倪歷切,𠀤音艗。水鳥。雄雌相視則孕。【莊子·天運篇】鶂之相視,眸子不運而風化。【謝靈運·山居賦】鳥則鵾鴻鶂鵠。又通鷁。【史記·宋世家】六鶂退飛。【左傳】作鷁。又【集韻】研奚切,音倪。義同。又【集韻】【類篇】𠀤逆革切,音虉。鳥名。【集韻】或作鷁𪁌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鷁 · 鶃 · 𪁌 · 鶃 · 鷁 · 鷊 · 𬷼 · 𱊈 · 鶃