鶃
nghịch
Hán Việt: nghịch · Pinyin: yì
Tổng quan
hawk; Ardea cinerea
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | nghịch |
| Quảng Đông | jik1 |
| Nhật Bản | GEKI |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quác quác, tiếng ngỗng kêu.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鶃yì ⒈古同鶂”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】同鶂。又䳘鳴聲。【孟子】惡用是鶃鶃者爲哉。
Thuyết Văn
鶃鳥也。 从鳥。兒聲。 春秋傳曰。六鶃退飛。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
字見春秋經文十六年。水鳥也。博物志曰。鷁雄雌相視則孕。或曰。雄鳴上風。雌鳴下風。薛綜曰。鷁首者、船頭象鷁鳥。厭水神。按今字多作鷁。 五歷切。十六部。 三傳皆同。今皆左兒右鳥。
【鶃】(nghịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 兒 (nhi) Phiên thiết: 五歷切 → ngũ + lịch Nghĩa: 鶃鳥 vậy。 từ 鳥。兒 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。六鶃退飛。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鶂 · 𱊄 · 鶂