鶆
Pinyin: lái
Tổng quan
Tên một loài chim dữ, gần giống chim ưng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lái |
|---|---|
| Quảng Đông | loi4 |
| Nhật Bản | RAI |
| Chú âm | ㄌㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lai |
| Phản thiết | 落哀切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 咍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鶆䴈:動物名。鶆䴈目鶆䴈科。似鴕鳥,但較小,不會飛。有三支腳趾。善游泳。為一夫多妻制。以植物、軟體動物、蜥蜴等為食。產於南美洲。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鶆lái 1.见"鶆鸠"。 2.见"鶆?"。
Eng
- CC-CEDICT used in 鶆䴈|𱉵𬸩[lai2 ao3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】落哀切【集韻】郞才切,𠀤音來。【爾雅·釋鳥】鷹鶆鳩。【註】鶆,當爲鷞字之譌。【左傳】作鷞鳩。○按《周禮·秋官》有鷞鳩氏,《左傳·昭十七年》郯子曰:少皡氏以鳥名官,鷞鳩氏,司𡨥也。杜註鷞鳩,鷹也。鷙故爲司𡨥。《爾雅》旣誤作鶆,諸韻書遂攺音來,尤非。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𱉵