鶤
Pinyin: yùn
Tổng quan
biến thể của 鵾 鹍, chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại) chim huyền thoại quái dị, so với chim roc của Sinbad
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yùn |
|---|---|
| Quảng Đông | gwan1 |
| Nhật Bản | KON |
| Hàn Quốc | 곤 |
| Chú âm | ㄎㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuon |
| Phản thiết | 王問切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 問 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代一種大雞。《爾雅.釋畜》:「雞三尺為鶤。」晉.郭璞.注:「陽溝巨鶤,古之名雞。」 2.鳳凰的別名。《淮南子.覽冥》:「過歸雁於碣石,軼鶤雞於姑餘。」漢.高誘.注:「鶤雞,鳳皇之別名。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 鵾|鹍[kun1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤王問切,音運。【爾雅·釋畜】雞三尺曰鶤。【郭註】陽溝巨鶤,古之良雞。【揚子·太𤣥經】鶤雞朝飛踤於北,嚶嚶相和不輟食。又【張衡·西京賦】鴐鵝鴻鶤。【張揖曰】鶤雞黃白色,長頷赤喙。又【唐韻】古渾切【集韻】公渾切,𠀤音昆。同鵾。【淮南子·覽冥訓】軼鶤雞於姑餘。【高誘註】鶤雞,鳳皇別名也。
Thuyết Văn
鶤雞也。 从鳥。軍聲。讀若運。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋鳥。雞三尺爲鶤。郭曰。陽溝巨鶤。古之名雞。釋文。字或作鵾。九辯。鵾雞啁哳而悲鳴。王云。奮翼鳴呼而低昂。王正謂雞三尺者也。高注淮南曰。鶤雞、鳳皇別名。張揖注上林賦曰。昆雞似鶴。黃白色。則非釋鳥所云矣。許意不謂雞嘼。亦不謂鳳皇。故其字廁於此。葢與張說同也。 古渾切。十三部。
【鶤】(côn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: 古渾切 → cổ + hồn | Đọc như: 運 (vận) Nghĩa: 鶤雞 vậy。 từ 鳥。軍 thanh。 đọc như 運。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鵾 · 𨿪 · 鵾 · 𱉱