Tổng quan

anh chim vàng anh [Eng: a type of bird called vàng anh]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjing1
Hán ngữ Trung cổqieng
Phản thiết於驚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: anh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤於驚切,音霙。【廣韻】繼鶧,鳥名。

Tự hình

  • Khải thư