鶨
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cyun3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | duonh |
| Phản thiết | 丑絹切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丑絹切【集韻】寵戀切,𠀤音猭。鳥名。【爾雅·釋鳥】鶨,䳢老。【郭註】鳹鶨也。俗呼爲癡鳥。【疏】鶨,一名䳢老。字林云:句喙鳥。又【廣韻】【集韻】徒困切,音鈍。又【集韻】吐玩切,音彖。義𠀤同。 考證:〔【爾雅·釋鳥】鶨,䳢老。【郭註】鴒鶨也。〕 謹照原文鴒鶨改鳹鶨。
Thuyết Văn
欺老也。 从鳥。彖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋鳥。鶨、䳢老。下云鳸鴳。按許上文說九雇。旣云老雇、鴳也。則以老下屬。與賈逵、樊光同。此以老上屬。下云鴳雇也。復與舍人、李巡、孫炎同。葢兩從未定也。欺老未詳何鳥。 丑絹切。十四部。
【鶨】 (tryên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 彖 (thoán) Phiên thiết: Sửu quyên thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 絹 (quyên) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: triến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khi (Dối lừa. Lừa mình) lão (Người già bảy mươi t) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩀅 · 𪁥 · 𱊘