鶩

mùvụNôm vụ

Hán Việt: vụ · Pinyin: mù · Nôm: vụ

Tổng quan

Con vịt trời

鶩舲 · 外鶩 · 鶩外 · 鶩新 · 鶩沒 · 鶩溏 · 鶩置 · 鶩行

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmù
Hán Việtvụ
Âm Nômvọ
Quảng Đôngmou6
Nhật BảnAHIRU
Hàn Quốc목
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổmuk
Phản thiết莫卜切
Thanh mẫu明
Vận遇
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con vịt trời

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm vụ vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) [Eng: wild duck; to seek]
  • Giản Dị Hán Nôm vọ cú vọ, vẹo vọ [Eng: hawk and undture, to lose its form]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT duck

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤莫卜切,音木。【說文】鶩,舒鳧也。郭璞曰:鴨也。方氏曰:以爲人所畜,不善飛,舒而不疾,故曰舒鳧。【禮·曲禮·疏】野鴨曰鳧,家鴨曰鶩。又毛氏云:可畜而不能高飛曰鴨,野生高飛曰鶩。又【左傳·襄二十八年】公膳日雙雞,饔人竊更之以鶩。又【周禮·春官·大宗伯】庶人執鶩。【鄭註】鶩取其不飛遷。又【後漢·馬援傳】刻鵠不成尙類鶩。又【楚辭·九歌】鼂騁鶩兮江臯。【註】鶩,亂馳也。又【廣韻】【韻會】𠀤亡遇切,音務。義同。

Thuyết Văn

舒鳧也。 从鳥。敄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

几部曰。舒鳧、鶩也。與釋鳥同。舍人、李巡云。鳧、野鴨名。鶩、家鴨名。許於鳧下當云鳧、水鳥也。舒鳧、鶩也。文乃備。左傳疏云。謂之舒鳧者、家養馴不畏人。故飛行遟。別野名耳。某氏注云在野舒飛遠者爲鳧。非是。詞章家鳧亦呼鶩。此如今野人雁亦呼雁䳘也。春秋露。張湯問祠宗廟。或以鶩當鳧。可用否。仲舒曰。鶩非鳧。鳧非鶩也。以鶩當鳧名實不相應。以承大廟不可。此舒鳧與鳧之判。廣雅云。鳧鶩𪁗也。此統言而未析言之也。 莫⺊切。三部。

【鶩】(vụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) , Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: 莫⺊切 → mạc + bốc Nghĩa: 舒鳧 vậy。 từ 鳥。敄 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䨁 · 䳱 · 𨾣 · 鹜 · 鹜 · 鹜