鶲
Nôm ông
Nôm: ông
Tổng quan
chim bắt ruồi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | ông |
|---|---|
| Quảng Đông | jung1 |
| Nhật Bản | HITAKI |
| Chú âm | ㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qung |
| Phản thiết | 烏紅切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ông
Eng
- CC-CEDICT flycatcher (bird)
- JMdict Old World flycatcher (any bird of family Muscicapinae, esp. the typical flycatchers of subfamily Muscicapinae)
ja
- JMdict 鶲(ひたき)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】烏紅切,音翁。鳥名。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鹟 · 鹟