Tổng quan

biến thể của 雛 雏[chu2]

孤鶵 · 眾鶵 · 鵷鶵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngco1
Nhật BảnHINA
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨˊ
Hán ngữ Trung cổzryo
Phản thiết仕于切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「雛」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 雛|雏[chu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】仕于切【集韻】崇芻切,𠀤音䅳。【莊子·秋水篇】南方有鳥,其名鵷雛。又【玉篇】鶵,鳥子初生,能啄食。一作雛。

Thuyết Văn

籒文雛。从鳥。

【鶵】 (sồ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 鳥 (điểu (Loài chim)) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) sồ (Non. Chim non gọi là)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩿮 · 𪀩 · 𪀫 · 𪄞 · 雛 · 𬸅 · 雛