鷀
từ
Hán Việt: từ
Tổng quan
biến thể của 鶿 鹚[ci2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | từ |
|---|---|
| Quảng Đông | ci4 |
| Chú âm | ㄘˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ci |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Lô từ} [鸕鷀] một giống chim ở nước, lông đen mỏ dài, hơi khum khum, tài lặn xuống nước mò cá ăn. Cũng viết là {lô từ} [鸕鷥]. Một tên là {ô quỷ} [烏鬼]. Tục gọi là {thủy lão nha} [水老鴉].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「鶿」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鶿|鹚[ci2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】同鶿。
Thuyết Văn
𪈒鷀也。从鳥。茲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
疾之切。一部。
【鷀】(từ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 茲 (tư) Phiên thiết: 疾之切 → tật + chi Nghĩa: 𪈒鷀 vậy。 từ 鳥。茲 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鶿 · 鹚