鷐
Pinyin: chén
Tổng quan
鷐chén 1.见"鷐风"。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chén |
|---|---|
| Quảng Đông | san4 |
| Hán ngữ Trung cổ | zjin |
| Phản thiết | 丞眞切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鷐chén 1.见"鷐风"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】植鄰切【集韻】丞眞切,𠀤音辰。【玉篇】鷐風,鸇也。○按《詩·秦風》鴥彼晨風,不从鳥。
Thuyết Văn
鷐風也。 从鳥。晨聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
一名翰。見羽部。 植鄰切。十三部。毛詩作晨。古文假借。
【鷐】 (trân.”) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 鳥 (điểu (Loài chim)) Phiên thiết: Thực lân thiết Thượng tự: 植 (thực) | Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trân.” phong (Gió) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩀭 · 𪁧 · 𫜀