鷖
ê
Hán Việt: ê · Pinyin: yī
Tổng quan
vịt mào (Anas penelope, một loài vịt Âu-Á) mòng biển (cổ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yī |
|---|---|
| Hán Việt | ê |
| Quảng Đông | ai3 |
| Nhật Bản | KAMOME |
| Hàn Quốc | 예 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | qe |
| Baxter-Sagart | ʔˤij |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤij |
| Phản thiết | 一計切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con cò. Sắc xanh đen.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.一種鷗鳥。明.張自烈《正字通.鳥部》:「鷖,鷗也。蒼黑色,群飛鳴,隨潮往來,曰信鳧。知風起,輒飛至岸,渡海者以為候。」《詩經.大雅.鳧鷖》:「鳧鷖在涇,公尸來燕來寧。」_x000D_ 2.鳳凰的別名。《楚辭.屈原.離騷》:「駟玉虯以椉鷖兮,溘埃風余上征。」漢.王逸.注:「鷖,鳳皇別名也。」_x000D_ [形]_x000D_ 青黑色。《周禮.春官.巾車》:「厭翟,勒面繢𦇎;安車,彫面鷖𦇎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鷖táng 1.见"鷖鷵"。
Eng
- CC-CEDICT wigeon (Anas penelope, a Eurasian duck)|seagull (arch.)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】烏雞切【集韻】【韻會】煙奚切,𠀤音翳。水鳥。鷗也。一名水鴞。【說文】鳧屬。【埤雅】鳧好沒,鷖好浮。【正字通】鷖,蒼黑色,羣飛鳴,隨潮往來,曰信鳧,知風起,輒飛至岸,渡海者以爲𠋫。【詩·大雅】鳧鷖在涇。又通作翳。【司馬相如·上林賦】拂翳鳥。【註】同鷖。又【山海經】九疑之山有五采之鳥,名曰鷖。【又】蛇山有鳥,五色,飛蔽日,名鷖鳥。又鳥似鳳。【屈原·離騷】駟玉虬以乗鷖兮。【王逸註】鷖,鳳皇別名。身有五彩文,如鳳皇。又【集韻】一計切,音医。靑黑色也。【周禮·春官·巾車】彫面鷖總。【註】鷖總者,靑黑色,以繒爲之。【疏】取鳥之鷖色靑黑爲義。
Thuyết Văn
鳧屬也。 从鳥。殹聲。 詩曰。鳧鷖在梁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅鳧鷖傳曰。鳧、水鳥也。鷖、鳧屬也。按此謂鳧屬。非謂舒鳧屬也。周禮。王后之五路。安車彫面鷖緫。故書鷖或爲繄。鄭司農云。繄讀爲鳧鷖之鷖。鷖緫者、靑黑色。以繒爲之。按於此知此鳥靑黑色也。陸、孔皆引倉頡解詁曰。鷖、鷗也。一名水鴞。許云鷗、水鴞。而不云鷖、鷗也。則許不謂一物也。鳧屬者、似鳧而別。其釋鳥之鸍沈鳧乎。 烏雞切。十五十六部。 梁當作涇。大雅文。
【鷖】 (ê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 殹 (ý) Phiên thiết: Ô kê thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 雞 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ê' Suy luận: ê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phù (Con le. Còn gọi là {) chúc (Liền) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪈨 · 鹥 · 鹥 · 鹥