Tổng quan

白鷢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkyut3
Hán ngữ Trung cổgyat
Phản thiết其月切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居月切,音厥。【說文】白鷢,王鴭也。【廣韻】白鷢一名鸉,善捕䑕。【爾雅·釋鳥】鸉,白鷢。【註】似鷹,尾上白。【韓愈·送文暢詩】飄然逐鷹鷢。又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤其月切,音𧤼。義同。 考證:〔【說文】白鷢,王鵙也。〕 謹照原文鵙改鴭。〔【廣韻】鷢,一名揚鳥。〕 謹照楊鳥二字乃鸉字之譌。謹照原文改爲白鷢一名鸉。〔【爾雅·釋鳥】楊鳥,白鷢。〕 謹照原文楊鳥二字改爲鸉字。

Thuyết Văn

白鷢、 王雎也。 从鳥。厥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 釋鳥曰。鸉、白鷢。郭云。似鷹、尾上白。按釋鳥云雎鳩王雎、與鸉白鷢劃分二鳥。許乃一之。恐係轉寫譌誤。非許書本然也。當爲正之曰。鷢者、白鷢楊也。鴡者、鴡鳩王鴡也。乃合。毛詩正義曰。陸璣疏云。雎鳩、大小如鴟。㴱目。目上骨露。幽州人謂之鷲。而楊雄、許愼皆曰白鷢。白鷢似鷹、尾上白。此是陸璣而非楊雄、許愼也。楊雄、許愼巳下孔沖遠語也。所謂楊雄者、今不見於方言。未知其所本。 居月切。十五部。

【鷢】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 厥 (quyết) Phiên thiết: Cư nguyệt thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 月 (nguyệt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) 鷢、 vương (Vua.) sư ({Sư cưu} [雎鳩] con ch) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩀾 · 𪆙 · 𱊧