鷭
Pinyin: fán
Tổng quan
gà nước gallinula
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fán |
|---|---|
| Quảng Đông | faan4 |
| Nhật Bản | BAN |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byan |
| Phản thiết | 府袁切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鷭fán 1.水鸟名。形似鸡,背羽暗青灰色,腹面灰黑色,腹部中央灰白色,脚暗绿色。常栖河湖近旁。善游泳,以昆虫﹑鱼贝为食。头﹑颈具有角质裸出部分,称为骨顶,俗称 白骨顶的为大鷭,红骨顶的为小鷭。
Eng
- CC-CEDICT water-hen|gallinula
ja
- JMdict moorhen (Gallinula chloropus)|waterhen|gallinule
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】附袁切【集韻】符袁切,𠀤音煩。【廣韻】鷭鵃。又【玉篇】府袁切,音蕃。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𩀷 · 𬸪