jiāo

Pinyin: jiāo

Tổng quan

long-tailed pheasant

鷮息 · 游鷮 · 遊鷮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāo
Quảng Đônggiu1
Nhật BảnOOYAMADORI
Hán ngữ Trung cổgieu
Baxter-Sagartk(r)jaw
Hán ngữ Thượng cổk(r)jaw
Phản thiết居妖切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鷮jiāo 1.雉的一种。尾长,走且鸣,性勇健,肉鲜美,羽可为饰。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】舉喬切【集韻】居妖切【韻會】居祅切【正韻】堅堯切,𠀤音驕。【說文】走鳴長尾鷄也。【爾雅·釋鳥】鷮雉。【郭註】卽鷮鷄也。【詩·小雅】有集維鷮。【山海經】女几之山,其鳥多白鷮。【陸璣疏】鷮微小於翟,走而且鳴,曰鷮鷮。其尾長,肉甚美。【埤雅】薛綜曰:雉之健者爲鷮,尾長六尺。【字說】鳴則首尾喬如。【後漢·華佗傳】冷壽光嘗屈頸鷮息。又【唐韻】巨嬌切【集韻】渠嬌切,𠀤音喬。義同。

Thuyết Văn

長尾雉。走且鳴。 乗輿尾爲防釳箸馬頭上。 从鳥。喬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依毛詩正義、韵會訂。隹部雉十四穜。有鷮雉。小雅。有集維鷮。毛曰。鷮、鷮雉也。釋鳥。鷮雉。陸疏云。鷮、微小於翟。走而且鳴曰鷮鷮。薛綜曰。雉之健者爲鷮。尾長六尺。按韓詩鄭風。二矛重鷮。謂以鷮羽飾矛。 尾各本作以。今從詩正義。防釳詳金部。按金部云臿以翟尾。此云以鷮尾者。鷮、翟屬也。陸疏云。似翟而小是也。 巨嬌切。二部。按當依鄭風、小雅陸釋文居橋反。廣韵、玉篇皆音嬌。雉聲如是。

【鷮】 (keo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 喬 (kiều) Phiên thiết: Cự kiều thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 嬌 (kiều) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: caò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) vĩ (Đuôi.) trĩ (Con trĩ (con dẽ) hay)。 tẩu (Chạy) thả…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪄘 · 𱉬