鷰
Tổng quan
văn) Như 燕 (2) (bộ 火).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jin3 |
|---|---|
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qenh |
| Phản thiết | 於甸切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT variant of 燕[yan4]
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【廣韻】於甸切【集韻】伊甸切,𠀤音宴。與燕同。【說文】薾口,布翅,枝尾,象形,亦書作䴏。又鷰濯,角觝之戲。【張衡·西京賦】衝狹鷰濯,胷突銛鋒。【註】鷰濯,以盤水置前,坐其後,踊身張手跳前,以足偶節,踰水復却坐,如燕之濯也。【玉篇】俗燕字。
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 燕 · 𬸧 · 燕 · 燕