鸀
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Con chim Thục 蜀, là chim Sơn điểu 山鳥 【Khang Hi】[Nhĩ nhã 爾雅 - Thích điểu 釋鳥》 鸀,山烏。 Thục, sơn điểu. (Thục, nghĩa là chim núi) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 殊玉切,音蜀。 Thù ngọc thiết, âm Thục. 【Bộ】Điểu鳥
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | suk6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cjyuk |
| Phản thiết | 徒谷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】殊玉切,音蜀。【爾雅·釋鳥】鸀,山烏。【郭註】似烏而小,赤觜,穴乳。出西方。又【廣韻】【集韻】𠀤直角切,音濁。義同。又【唐韻】【集韻】𠀤徒谷切,音獨。【廣韻】鸀,𪂹鳥。又【集韻】樞玉切,音觸。【山海經】海外互人之國有靑鳥,身黃,赤足,六首,名曰鸀。此與山烏別一種。又【廣韻】之欲切【集韻】【類篇】朱欲切,𠀤音燭。【廣韻】鸀鳿鳥。𨻰藏器曰:鸀鳿,狀如鴨而大,長項,赤目,斑觜,毛觜紺色。一名鸑鷟。【本草】江中有鸑鷟,似鳧而大,赤目。蓋鸀鳿乃鸑鷟聲轉耳。又與竹通。【揚雄·蜀都賦】獨竹孤鶬。【註】竹屬通,屬玉鶬,皆水鳥。本作屬玉。俗加鳥。又屬玉,觀名。【前漢·宣帝紀】帝幸屬玉觀。【音義】屬玉,水鳥也。似鵁鶄,於觀上作之,因以爲名。【班固·西都賦】天子登屬玉之館。 考證:〔【爾雅·釋鳥】鸀,山烏。【郭註】似鳥而小。〕 謹照原文似鳥改似烏。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𩁍 · 𪅱 · 𪇆 · 𪈺 · 𱊬