鸐
Pinyin: dí
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Chim địch kêu như tiếng trống tiếng chuông 【Khang Hi】[Nhĩ nhã 爾雅 - Thích điểu 釋鳥》 鸐,山雉。 Địch, sơn trĩ. (Địch, là con chim trĩ núi) [Sớ 疏]: 山雉,一名鸐。今俗呼山雞。 Sơn trĩ, nhất danh địch. Kim tục hô sơn kê. (Sơn trĩ, một tên là Địch. Nay tục gọi là Sơn kê [Gà núi]) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 亭歷切,音笛。 Đình lịch thiết, âm Địch 【Bộ】Điểu鳥
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dí |
|---|---|
| Quảng Đông | dik6 |
| Nhật Bản | YAMADORI |
| Chú âm | ㄉㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | druk |
| Phản thiết | 亭歷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 長尾山雉。《爾雅.釋鳥》:「翟鳥山雉。」晉.郭璞.注:「尾長者。」
Eng
- CC-CEDICT Reeves's pheasant (Syrmaticus reevesii)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】亭歷切,音笛。【爾雅·釋鳥】鸐,山雉。【郭註】長尾者。【疏】山雉,一名鸐。今俗呼山雞。李時珍曰:雉居原野,鸐居山林,故得山名,大者爲鷮。又【王子年·拾遺記】帝堯在位,羽山北有善鳴之鳥,人面鳥喙,八翼一足,毛色如雉,行不踐地,名曰靑鸐。聲似鐘磐笙竽。世語曰:靑鸐鳴,時太平。又【廣韻】【集韻】𠀤直角切,音濁。義同。本作翟。俗加鳥。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𱊱