鸑
nhạc
Hán Việt: nhạc · Pinyin: yuè
Tổng quan
𬸚𬸦[yue4 zhuo2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuè |
|---|---|
| Hán Việt | nhạc |
| Quảng Đông | ngok3 |
| Nhật Bản | GAKU |
| Chú âm | ㄩㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngruk |
| Phản thiết | 五角切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Nhạc trạc} [鸑鷟] một loài chim phượng hoàng nhỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鸑鷟」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 鸑鷟|𬸚𬸦[yue4 zhuo2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】五角切【集韻】【韻會】【正韻】逆角切,𠀤音嶽。【說文】鸑鷟,鳳屬。神鳥也。【周語】周之興也,鸑鷟鳴於歧。【張說·握乾符頌】鳴鸑改號。又【本草】江中有鸑鷟,似鳧而大,赤目。○按此卽鸀鳿聲轉耳。【集韻】或作𩁓。
Thuyết Văn
鸑鷟、 鳳屬。神鳥也。从鳥。獄聲。 春秋國語曰。周之興也。鸑鷟鳴於岐山。 江中有鸑鷟。佀鳧而大。赤目。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 五角切。三部。 周語內史過說。韋曰。三君云鸑鷟、鳳之別名也。按三君者、侍中賈逵、侍御史虞翻、尙書僕射唐固也。許云鳳屬。於賈小異。劉逵曰。鸑鷟、鳳雛也。說又異。 此言江中鸑鷟。別是一物。非神鳥。或許所記。或後人所增。不可定也。上林賦屬玉。吳都賦作鸀。郭璞曰。屬玉、似鴨而大。長頸赤目。紫紺色。劉逵曰。如鶩而大。長頸赤目。其毛辟水毒。陳藏器曰。鸀主治沙蝨、短弧、蝦等病。能唼病人身。出含沙䠶人之沙箭。如鴨而大。眼赤觜斑。玄中記曰。水弧者、其形蟲也。其氣乃鬼也。鴛鴦、鸑鷟、蟾蜍好食之。合是四說。知鸑鷟卽鸀。云似鴨眼赤者。亦正與許合。
【鸑】 (nhạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 獄 (ngục) Phiên thiết: Ngũ giác thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhạc ({Nhạc trạc} [鸑鷟] một) trạc (Xem chữ {nhạc} [鸑].)、 phượng (Chim phượng. Đời…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩁓 · 𪈡 · 𬸚