Tổng quan

sóc bay

鸓鼠 · 蜚鸓 · 飛鸓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngleoi5
Chú âmㄌㄟˇ
Hán ngữ Trung cổlyi
Phản thiết力追切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT flying squirrel

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力軌切【集韻】魯水切,𠀤音壘。【說文】鸓,鼠形,飛走且乳之鳥也。一名鸓鼠,一名飛生,一名鼯䑕。【陶弘景曰】飛䑕狀如蝙蝠,大如鴟鵝,毛紫色,暗夜行。【李時珍曰】此物肉翅連尾,飛不能上,易至礧墜,故謂之鸓。又【山海經】翠山,其鳥多鸓,其狀如鵲,赤黑而兩首四足,可以禦火。【司馬相如·上林賦】蜼蠼飛鸓。【註】飛鸓䑕首,以其髥飛。又【廣韻】力追切【集韻】倫追切,𠀤音㶟。【廣雅】𪆱𩿀,飛鸓也。又【集韻】盧回切,音雷。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䴎 · 𤴒 · 𩁜 · 𪆼 · 𪈦 · 𪉀 · 𱊳