鸜
cù
Hán Việt: cù
Tổng quan
biến thể của 鴝 鸲[qu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | cù |
|---|---|
| Quảng Đông | keoi4 |
| Nhật Bản | HAHATSUCHOU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄑㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyo |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {cù} [鴝].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「鴝」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 鴝|鸲[qu2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】同鴝。鸛鵒,鳥名。【周禮·冬官考工記】鸜鵒不踰濟。【春秋·昭二十五年】鸜鵒來巢。【陸佃云】里兒剔其舌端,敎以語言,甚慧。【李時珍曰】此鳥好浴水,其睛瞿瞿然,故名。又複姓。鸜鵲子。見【莊子·齊物論】。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 朐 · 鴝 · 𬸱 · 朐 · 鴝