Tổng quan

Giản thể của chữ 雞 Giản thể của chữ 鷄

Âm vận

Hán Việt
Quảng Đônggai1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 雞 Giản thể của chữ 鷄

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸡 (形声。从鸟,奚声。本义家禽名。雄鸡可以报晓) 鸟纲雉科家禽,品种很多,喙短锐,有冠与肉髯,翅膀短,尤指普通家鸡(gallus gallus) 雞,知时兽也。从隹,奚声。籀文从鴅。--《说文》 雞者,小兽,主司时起居人。--《汉书·五行志》 食菽与雞。--《礼记·月令》 雞曰翰音。--《礼记·曲礼》 巽为雞。--《易·说卦传》 工商执雞。--《周礼·大宗伯》 鸡犬相闻。--晋·陶渊明《桃花源记》 故人具鸡黍。--唐·孟浩然《过故人庄》 鸡栖于厅。--明·归有光《项脊轩志》 又如鸡男(雄鸡);鸡坊(养鸡场);鸡肤(鸡 鸡(雞、鷄)jī家禽之一。头部有红…

Eng

  • CC-CEDICT fowl|chicken|CL:隻|只[zhi1]|(slang) prostitute
  • CC-CEDICT variant of 雞|鸡[ji1]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 雞 · 雞 · 鷄 · 雞 · 雞