鹀
Pinyin: wú
Tổng quan
chim sẻ hoàng cũng đọc [wu1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wú |
|---|---|
| Quảng Đông | mou4 |
| Nhật Bản | FUNASHIUZU |
| Chú âm | ㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | myo |
| Phản thiết | 微夫切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鹀wú 1.雀类的一属。大小和形状似麻雀。但嘴形不同,闭合时,上嘴的边缘不与下嘴的边缘紧密连接。雄鸟羽毛的颜色较鲜艳。吃植物种子和昆虫。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) bunting (bird of genus Emberiza)|also pr. [wu1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】武夫切【集韻】微夫切,𠀤音無。鳥名。雀屬。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鹀 · 鵐 · 鹀 · 鵐