Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

vẹt

鹦鹉 · 鸮鹦鹉 · 鹦鹉热 · 鹦鹉病 · 鹦鹉螺 · 一种鹦鹉 · 凤头鹦鹉 · 啄羊鹦鹉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngmou5
Chú âmㄨˇ
Hán ngữ Trung cổmux
Phản thiết罔甫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鵡
  • Thiều Chửu Xem chữ {anh} [鸚].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见鹦鹉”。鸟名 鹉wǔ

Eng

  • CC-CEDICT used in 鸚鵡|鹦鹉[ying1 wu3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】文甫切【集韻】【韻會】罔甫切,𠀤音武。鸚鵡,能言鳥也。【禮·曲禮】鸚鵡能言,不離飛鳥。【郭璞云】靑羽赤喙,舌似小兒,有五色者,白者,赤者。凡鳥四指,三指向前一向後。此鳥兩指向後。【禽經】鸚鵡拊其背而啞。【正字通】與䳇同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䳇 · 𨾥 · 鹉 · 鹉 · 鵡 · 鹉 · 鵡