am

Hán Việt: am

Tổng quan

chim cút

鹌鹑 · 西鹌鹑 · 日本鹌鹑 · 鹌鹑蛋 · 小鹌鹑 · 斗鹌鹑 · 卖皮鹌鹑 · 花脸鹌鹑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinān
Hán Việtam
Quảng Đôngam1
Chú âmㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqom

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鵪
  • Thiều Chửu Xem chữ {thuần} [鶉].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹌鹑 一种迁徙性雉类鸟,长约18厘米,棕黑色而有黄色斑点,尾短,不善飞, 体形像小鸡,头小尾短,羽毛赤褐色,杂有暗黄色条纹。吃谷类和杂草种子。雄的好斗。现已人工饲养,肉、卵供食用。

Eng

  • CC-CEDICT used in 鵪鶉|鹌鹑[an1 chun2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同䳺。【夏小正】三月,田䑕化爲鴽。鴽,鵪也。又【玉篇】古文鴨字。註詳五畫。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鶕 · 䳺 · 𩀂 · 𪁟 · 𪂻 · 𪈍 · 鶕 · 鹌 · 鹌 · 鵪 · 鹌 · 鵪