canh

Hán Việt: canh

Tổng quan

chim hoàng oanh

鸧鹒 · 鹂鹒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingēng
Hán Việtcanh
Quảng Đônggang1
Chú âmˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkrang
Phản thiết古行切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鶊
  • Thiều Chửu {Thương canh} [鶬鶊] tức là con chim vàng anh, {hoàng oanh} [黃鶯].

Eng

  • CC-CEDICT used in 鶬鶊|鸧鹒[cang1 geng1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古行切【集韻】【韻會】居行切【正韻】古衡切,𠀤音庚。鶬鶊,鳥名。大於鴝鵒,毛黃色,羽及尾黑色相閒,雌雄雙飛,鳴音如織機聲。一作倉庚。【爾雅·釋鳥】倉庚,鵹黃也。【禮·月令】仲春倉庚鳴。【正字通】倉庚,黃鸝也。雙飛相麗,曰黃鸝。以黃色黑章曰黧黃,以鳴嚶嚶曰黃鶯。詩疏云:或謂之黃栗留,或謂之黃袍。詩豳風:倉庚于飛,熠燿其羽。揚子方言:齊人謂之搏黍,冬藏谷中,二月始鳴。荆州志:農人冬月於田中掘二三尺,得土堅圓如卵,破之則鳥在焉,無復羽毛,春始生羽,破土而出。又山海經云:黃鳥,食之不妒。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨿶 · 鹒 · 鹒 · 鶊 · 鹒 · 鶊